• Shuffle
    Toggle On
    Toggle Off
  • Alphabetize
    Toggle On
    Toggle Off
  • Front First
    Toggle On
    Toggle Off
  • Both Sides
    Toggle On
    Toggle Off
Front

How to study your flashcards.

Right/Left arrow keys: Navigate between flashcards.right arrow keyleft arrow key

Up/Down arrow keys: Flip the card between the front and back.down keyup key

H key: Show hint (3rd side).h key

image

PLAY BUTTON

image

PLAY BUTTON

image

Progress

1/100

Click to flip

100 Cards in this Set

  • Front
  • Back
đó
- that; there; those. đứng đó==Stay there
này
- here. ở trên đời này==here (below). -This. cái áo này==this shirt
một
- one. từng cái (người) một==one by one. a; an. một ngày==a day. một bên==an one hand
chúng ta
- We, us (including person addressed) Examples: tôi biết chúng ta. sẽ là của chúng ta.. - tôi đã nói có, chúng ta có thể.
có thể
- can; could; to be able (to do something). Đoàn kết mọi lực lượng có thể đoàn kết ==: To unite all forces that can be united. - may. Lần sau có thể không may mắn như vậy đâu ==: You may not be so lucky next time. Xong rồi , anh có thể về ==: It's done, you may go home. - possible. Cố gắng hết sức trong phạm vi có thể ==: To try as best as one can; to try all possible means. Các bác sĩ đã làm đủ mọi thứ có thể để cứu chị ấy ==: The doctors did everything possible to save her. Có mặt bất cứ lúc nào / nơi nào có thể được ==: To be present whenever/wherever possible. - likely; probable. Rất có thể chúng tôi sẽ không đến trước hai giờ ==: It's highly probable that we won't arrive before 2 o'clock. - potential. Thằng bé đó có thể trở thành thiên tài==: That boy is a potential genius. - probably; perhaps; maybe. Có thể là như vậy ==: It is probably so. Anh sẽ đến chứ ? - Có thể đến , có thể không ! ==: Will you come? - Perhaps I will, perhaps I won't/Maybe I will, maybe I won't. Có thể họ đi chơi mất rồi ! ==: Maybe they've gone out!. - -able; -ible. Tội bắt cóc có thể bị phạt tù chung thân ==: Kidnapping is punishable by life imprisonment. Có thể trồng trọt / canh tác được ==: Suitable for cultivation
nào
- which. anh đã lựa cái nào==Which have you chosen. what, whatever. tôi không có một quyển sách nào cả==I have no book whatever. -Any. tôi không có một đồng xu nào cả==I have not anymoney
nhưng
- but; yet Examples: nhưng tôi có.. nhưng anh là ai?. nhưng rõ ràng là tôi đã sai.
những
- Certain number of, some. Có những nhận thức sai lầm==There are a certain number of wrong notions. -As much as, as many as. Nó ăn những tám bát cơm một bữa==He eats as many as eight bowlfuls of rice at a meal.. -(chỉ số nhiều, không dịch). Những người bạn của tôi==My friends. Tất cả những người khác==All the others. -Nothing but. Những sách là sách==Nothing but books. -Frequently, usually. Những mong gặp bạn==To hope frequently to see one's friend
nếu
- if; unless. nếu tôi rảnh, tôi sẽ đi chơi==If I'm free;. -I shall go out. In the event of. Nếu nó chết==In the event of his death
à
эге; ахать; а III; да I Examples: à, đó là tôi.. của tôi à?. là anh à.
chúng tôi
- We, us (not including person addressed) Examples: tôi biết. chúng tôi. - chúng tôi sẽ đi với anh.. chúng tôi nhìn nhau và tôi biết
nữa
- more, further. hơn nữa==moreover. tôi không biết gì hơn thế nữa==I don't know any further besides. còn nhiều hơn thế nữa==Many more besides. another. một tách cà phê nữa==Another a cup of coffee. again; else. còn nhiều nữa==much else. - longer. tôi không thể đợi được nữa
hãy
- let; let's; still; yet. hãy ra sức làm việc==Let's strike to work
như
- as. làm như tôi==Do as I do. - like. tôi cũng nghĩ như anh==I think like you. - alike; similar tọ. trường hợp anh giống như trường hợp tôi==Your case is similar to mine
anh ta
он; свой Examples: tôi biết anh ta là. tôi và anh ta. anh biết anh ta là
không thể
-impossible; unable. tôi không thể giúp anh được==I'm unable to help you
điều
- Word, sentence. Người khôn mới nói nữa điều cũng khôn (ca dao)==Half a word is enough to betray one's wisdom. -Fact, even, occurrence, happening. Vừa rồi đã xảy ra điều gì thế?==Thing, matter. Ca^nnhắc mọi điều==Talking all things in cinsideration. -Point, clause. Bản tuyên bố có sáu điều==A ten-cluase treaty. -Pretext. Mượn điều==Under (on) the pretext of. Điều ăn tiếng nói==Behaviour (in words, on words and deeds)
làm gì
- What to dọ. -What for. Ta làm cái đó để làm gì?==What are you doing that for?. -No, nothing. Làm gì có chuyện ấy==There is nothing of the kind
đúng
- just; exact; accurate; right; precise. cân đúng==accurate scales
được rồi
ладно Examples: được rồi, tôi sẽ.. anh có đi được rồi.. được rồi, tôi sẽ đưa nó cho anh.
đây là
этот Examples: đây là của tôi.. đây là người đã giết anh !. đây là thứ tôi nói hôm nọ?
nhé
- Right. ở nhà học đi nhé==Read your lessons while at home, right!. Xem xong trả ngay nhé!==Return it after reading right!
ngươi
- (cũ) Thou, thee. xem con ngươi. -(biến âm của người) Man
cái gì
- what. - something; anything Examples: tôi là cái gì?. -cái gì của anh?. phải nói cho tôi cái gì
nhiều
- numerous; abundant; very much; much; many;several; a great deal. tôi có lại đó nhiều lần==I have been there several times
thế nào
- how why, well Examples: tôi đi thế nào?. của anh thế nào?. tôi sẽ giải thích thế nào đây?
bây giờ
- Now, right now. bây giờ là tám giờ==it is eight now
mọi người
каждый; весь; всякий; общеобязательный; общечеловеческий; общеустановленный; показательный; общепризнанный; общепринятый; повальный; заведомый; общеизвестный; поголоный; поголовно; уединяться Examples: mọi người, tôi đi đây. tôi mà là cho mọi người.. tôi muốn mọi người
bao giờ
- When. không biết bao giờ cô ta trở lại==No one knows when she returns. bao giờ anh ta sẽ đến đây?==when will he come here?. việc ấy bao giờ xảy ra sẽ hay==we shall see to it when it happens. -Ever. anh có trễ xe buýt bao giờ chưa?==Do you ever miss the bus?. anh có thấy con sư tử bao giờ chưa?==have you ever seen a lion?. bảo từ bao giờ mà vẫn chưa làm==I have told you ever since and the job is still undone. anh ta vẫn như bao giờ, không có gì thay đổi==he is just like ever, he has not changed a bit. tự tin hơn bao giờ cả
cô ta
- she. - her Examples: tôi và cô ta.. cô ta là của anh.. tôi được biết cô ta
anh ấy
он; его; они Examples: anh ấy là của tôi,. tôi sẽ đi gặp anh ấy. tôi cần anh ấy
khác
- other; another; further; otherwise. không có ai khác hơn cô ta==No other than she. tôi không thể làm gì khác hơn là vâng lời==I could not do otherwise than obey
ông ấy
он; его; они Examples: ông ấy đã biết là tôi. của tôi và ông ấy.. tôi là vợ ông ấy.
ông ta
он; сарафан; свой Examples: tôi và ông ta,. anh biết là ông ta có ở đó.. tôi đã đưa cho ông ta
xe
- car; lorry; motorcycle. - xem. xe cộ. - to convey; to transport; to cart; to wheel. - to spin; to twist; to twine Examples: xe của tôi!. - anh có xe à?. anh cho tôi vào tìm mấy cái xe.
ơi
- Hey, hello. em bé ơi, dậy đi thôi==Hey baby, wake up!. -Yes. Bố ơi - Ơi, bố đây==Hey, dad! - Yes
cảm ơn
- To thank, to express one's gratitude. gửi thư cảm ơn==to send a letter of thanks. cảm ơn anh==thank you
rằng
- that Examples: tôi đã biết rằng. tôi muốn rằng. rằng em sẽ là của anh đêm nay
luôn
- often. tôi thường gặp cô ta luôn==I often see her. luôn luôn==alway,eternal
ngoài
- out; outside; without; exterior; external. ở ngoài thành phố==outside the town
như thế
- like this; like that; thus; so; such. sao nó có thể làm một việc như thế==How could he do such a thing
cám ơn
- như cảm ơn Examples: tôi đi đây. cám ơn.. cám ơn anh đã cứu tôi. cám ơn. tôi sẽ mà.
- yes; OK; all right Examples: ừ, tôi biết.. ừ, là nó.. ừ, ừm, ba lô của tôi.
như vậy
- like that ;. thus, sọ
đều
- even; regular; steady Examples: anh và tôi đều biết điều đó.. - tôi nghi ngờ đều đó.. mọi thứ của tôi đều sẽ chết.
mấy
- how much; how many; what; how?. - several; some; a few. - and; with Examples: tôi nghĩ anh có mấy tấm hình này. tôi cần mấy viên đạn của anh.. mấy ngón chân của tôi
chuyện gì
что I Examples: chuyện gì với tôi?. em sẽ cho anh biết là có chuyện gì. sẽ có chuyện gì nếu tôi thấy
có lẽ
- Perhaps, maybe. nó nói có lẽ đúng==he is perhaps right
phải không
да I; это I; недаром; неспроста; ли Examples: tôi không quen anh phải không?. của tôi phải không?. là anh phải không?
không sao
- never mind! It doesn't matter Examples: không, tôi không sao.. không sao, em đã nghĩ là anh. - không, không sao cả.
bởi
-By; because of Examples: và bởi tôi thấy rằng,anh là. bởi vì tôi. - bởi em đã ghét anh rồi
làm việc
- to interrogate; to question; to grill. - to contact. - to work. - working Examples: tôi muốn anh làm 1 việc. tôi sẽ làm việc đó.. - làm việc cho tôi.
của mình
свой; нетрудовой; пепелище; присваивать; по-своему Examples: anh đã cho tôi gen của mình.. tôi đã có cuộc sống của mình,. tôi sẽ ở văn phòng của mình
thằng
- classifier for boys or "inferiors" Examples: anh sẽ nghĩ tôi là thằng điên. chỉ còn có tôi và thằng. anh nói là thằng.
nhỉ
- Inn't it, doesn't it... Vui nhỉ==It is jolly, isn't it?. Đánh bóng bàn giỏi nhỉ?==You play table tennis well, don't you?. -Don't you think so. Phim này hay đấy nhỉ==This film is quite good, don't you think so
ra khỏi
убираться; из-за; отделяться; выгрузка; выгружаться; выделяться; выселяться; высаживаться; выбывать; выезжать I; выпутываться; отводить; удаляться; ссаживать; вывод; отваливать; вылетать Examples: - tôi ra khỏi đây.. - này ra khỏi đó đi!. giúp tôi ra khỏi đây mau!
đứa
- (used in front of nouns or absolutely to indicate a person of lowwer position or derogatively). Đứa con==A child. Đứa kẻ cắp==A pickpocket. Đến chơi cháu, nhưng chả đứa nào ở nhà==he went to see his grandchildren, but none of them was in
tự
- courtesy name. - Chinese character. - Buddhist temple; pagoda. - from; since. - oneself; on one's own. - self-. - also/otherwise known as; alias Examples: là tôi tự đến.. - để tôi tự đi.. tôi tự làm được.
các anh
мы; ваш; вы; они Examples: và các anh tôi sẽ. các anh đi với tôi.. các anh làm gì đó? tôi là
mọi thứ
весь Examples: tôi biết mọi thứ.. tất nhiên là anh có mọi thứ.. tôi biết chỗ của mọi thứ.
quay lại
- Turn round. -Come back, return Examples: tôi sẽ quay lại.. - anh phải quay lại. tôi đã nói sẽ quay lại thăm cậu mà.
làm sao
- how. - why. - what's the matter ?. - what ...!; such ...!. - cannot Examples: tôi sẽ làm sao?. rồi anh làm sao?. tôi phải làm sao cứu ông?
kìa
- Before the day before yesterday; before the year before last year. Việc xong từ hôm kìa==The job was completed three days ago. Việc ấy xảy ra từ năm kìa==That event occurred the year before the year before last year. -After the day after tomorrow. Ngày kìa sẽ tổ chức kiểm tra==The tests will be given in three days time. -One of the recent year (day). Hồi năm kia, năm kìa tôi có gặp ông ta==I met him one of the recent years. -There. Kìa xe đã đến==There the car is coming ; there's the car (coming)
dưới
- Under; below. dưới chế độ phong kiến==Under fewdalism Low lower; inferior. người cấp dưới==An inferior In. đi dưới mưa==to walk in the rain
cuối cùng
- last; final, at last; ultimate Examples: cuối cùng của tôi.. anh là người cuối cùng. cuối cùng tôi đã hiểu rồi.
làm ơn
- xem. làm phúc. - xem. xin vui lòng Examples: anh phải nghe tôi, làm ơn!. làm ơn! cho tôi biết đi!. làm ơn, tôi xin anh mà.
được không
можно Examples: không có. tôi xem được không?. cho tôi được không?. không được không được,
nay
- Now; at present; at this time. đến nay==up to now
thế này
такой; этак; следующий Examples: tôi sẽ chơi anh thế này.. tôi nghĩ thế này.. anh đi đâu thế! này!
ba
 - Papa, daddy. - Three; third. Một trăm lẻ ba==One hundred and three. Ca ba==The third shift. -Several, a few, a handful of, a number of. ăn ba miếng lót dạ==To eat a few bites to appease one's hunger. Một cây làm chẳng nên non, Ba cây chụm lại nên hòn núi cao (ca dao)==One tree cant's make a mountain, But a number of trees clumped together make a high mountain. Ba bề bốn bên==From all sides; on all sides. Ba chân bốn cẳng==As fast as one's legs could carry one; at top speed. Ba chìm bảy nổi
đầu tiên
- First Examples: đầu tiên của tôi. em muốn anh là người đầu tiên.. đầu tiên ông lợi dụng tôi
thưa ngài
господин Examples: là tôi, thưa ngài.. thưa ngài, chúng ta có. thưa ngài, đó là sự thật.
bất cứ
- Any. bất cứ ai==anybody. bằng bất cứ giá nào==at any cost. đi bất cứ đâu, làm bất cứ việc gì==to go anywhere, to do any job
đừng có
- xem. đừng Examples: tôi cảnh cáo: anh đừng có. đừng có nói với tôi là cậu. đừng có nhìn tôi.
công việc
- affair; business. - job; work. - errand Examples: công việc của tôi.. đó là công việc.. em à, công việc của anh có
thật sự
сущий; стопроцентный; чисто; форменный; чистый; по-настоящему; полновесный; подлинный; прямой; правда; истинный; истый; заправский; завзятый; живой; настоящий; всерьёз; впрямь; действительный; действительно Examples: là tôi thật sự cần. anh nghĩ rằng tôi thật sự. nhưng tôi thật sự
lâu
- long; long while ; a long time. cha tôi chết đã lâu rồi==My father died long ago
cô gái
- young lady; girl Examples: cô gái là của tôi. tôi biết cô gái đó. cô gái này sẽ đi với tôi
ư
- (final particle) really? Examples: anh an ủi tôi đó ư?. còn tôi là ai ư?. - tôi chết ư?
tìm thấy
- xem. tìm ra Examples: tôi sẽ tìm thấy. là anh sắp tìm thấy rồi.. tôi tìm thấy trong rừng.
con trai
- Son, boy. -Adolescent Examples: con trai tôi có.. nó là con trai anh.. tôi sẽ chăm sóc con trai
không ai
- none; nobody Examples: tôi nghĩ là không ai. không... không ai sẽ. tôi nói là không ai nghe anh
vẫn còn
оставаться; всё II; сохраняться Examples: tôi thấy anh vẫn còn. tôi vẫn còn đây.. anh vẫn còn là vậy.
sau đó
- after that Examples: và sau đó tôi đi.. tôi ở đây, sau đó.. sau đó, theodoro, tôi muốn anh
duy nhất
- Unique.. -(ít dùng) One and undivided Examples: duy nhất của tôi.. anh là duy nhất.. người bạn duy nhất của tôi.
một chút
- a little; moment; instant; a taste. một chút nữa==a little more
của cậu
твой Examples: - tôi là cứu tinh của cậu,. của cậu rồi. tôi sẽ đi 1 mình.. tôi là bạn thân của cậu mà.
chết tiệt
- damn; goddamned; bloody; cursed Examples: chết tiệt này, cả anh và tôi. chết tiệt. tôi biết là bà. chết tiệt. tôi xin lỗi.
kiểm tra
- Inspect. Đi kiểm tra việc thực hiện chính sách mới về nông nghiệp. . -To go on an inspection tour about the implementation of the new agricultural policy. -Control, check. Làm ơn kiểm tra lại những con số này==Please check these figures
bao nhiêu
- How much; how many. cái máy vi tính này trị giá bao nhiêu?==how much does this micro-computer cost?. anh được bao nhiêu điểm?==how many marks did you get?. anh bao nhiêu tuổi?==how old are you?. cái hồ bơi này sâu bao nhiêu?==how deep is this swimming-pool?. bức tường này cao bao nhiêu?==how high is this wall?. -Any, any number, any amount. bao nhiêu cũng được==Any amount can do. -So much, so many
điều gì
что I; краешек Examples: cho tôi biết đó là điều gì.. điều gì làm cô nghĩ là tôi. vậy anh muốn cho tôi biết điều gì
điện thoại
- Telephone Examples: điện thoại của tôi.. anh có điện thoại.. số điện thoại của tôi?
trở thành
- to become Examples: sẽ trở thành của tôi?. nếu tôi phải hiểu là anh trở thành. bây giờ tôi đã trở thành
tất nhiên
- inevitably, naturally, ofcouse Examples: tất nhiên, tôi đã. tất nhiên là có.. tất nhiên, chẳng phải tôi
con gái
- Girl, daughter Examples: - là con gái tôi.. con gái của anh.. tôi mua cho con gái.
đúng là
так; поистине; прямо; истинно; действительно; буквально Examples: đúng là, tôi đã. anh đúng là người.. à, tôi đúng là nợ cô mà!
điên
- Mad, out of one's mind, insane. Nhà thương điên==Alunatic asylum. -Rabid. Chó điên==A raid dog
bà ấy
она; её; они Examples: - tôi là em bà ấy.. bà ấy sẽ nghe tôi.. tôi thích bà ấy,
con người
- Man. đấu tranh giữa con người và tự nhiên==the struggle between man and nature
cuộc sống
- life; existence Examples: cuộc sống của tôi!. đó là cuộc sống.. và nên tôn trọng cuộc sống của tôi